Giờ hiện tại ở Thul, Pakistan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Múi giờ Thul
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thul muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thul hiện tại
Thông tin nhanh về Thul
- Múi giờ
- PKT
- Độ lệch UTC
- UTC+5
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:29
- Mặt trời lặn
- 17:51
- Độ dài ngày
- 11 giờ 22 phút
- So với Hà Nội
- −2 giờ
Múi giờ Thul
Thul dùng giờ PKT (UTC+5) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Karachi
- Giờ chuẩn
- PKT · UTC+5 · Giờ Chuẩn Pakistan · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thul
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Thul
· PKT — Hôm nay ở Thul mặt trời mọc lúc 06:29 và lặn lúc 17:51: ngày dài 11 giờ 22 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 22 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 11 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:30 · 17:50 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Jacobabad33 km
- Shikarpur34 km
- Kandhkot40 km
- Pano Aqil54 km
- Ghotki59 km
- Sukkur60 km
- Rohri62 km
- Dera Murad Jamali64 km
- Ratodero68 km
- Usta Muhammad72 km
- Pir Jo Goth74 km
- Khairpur79 km
Đổi giờ nhanh Thul ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thul (PKT) | PKT sang UTC UTC+0 | PKT sang EST UTC-5 | PKT sang IST UTC+5:30 | PKT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| Thul (PKT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Pakistan
10 thành phố đông dân nhất Pakistan và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Lahore | |
| Karachi | |
| Peshawar | |
| Faisalabad | |
| Rawalpindi |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Gujranwala | |
| Multan | |
| Hyderabad | |
| Quetta | |
| Bannu |
Sân bay và các mã của Thul
Số điện thoại ở Thul, Pakistan dùng mã quốc gia +92; mã quốc gia ISO là PK.
- Mã điện thoại
- +92
- Mã quốc gia ISO
- PK / PAK
- Tiền tệ
- PKR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Urdu, Tiếng Anh, Tiếng Punjab, Tiếng Sindhi, Tiếng Pashto, brh
Thul ở đâu?
Thul nằm ở Pakistan, toạ độ 28°14′25″N 68°46′32″E.
- Toạ độ
- 28°14′25″N 68°46′32″E · 28.2403, 68.7755
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Pakistan
- Dân số
- 88.554
Câu hỏi thường gặp
Thul dùng múi giờ nào?
Thul dùng Giờ Pakistan (PKT), hiện có độ lệch UTC+5.
Thul có áp dụng giờ mùa hè không?
Thul không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ PKT (UTC+5) quanh năm.
Thul chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Thul sớm hơn UTC 5 giờ quanh năm: Thul giữ giờ PKT (UTC+5), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thul?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thul mọc lúc 06:29 và lặn lúc 17:51, ngày dài 11 giờ 22 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:10.
Mã điện thoại của Thul là gì?
Gọi đến Thul dùng mã điện thoại quốc tế của Pakistan: +92 (mã ISO PK).