Giờ hiện tại ở Neryungri, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:26 ↓ 17:27 (10 giờ 2 phút)YAKTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này -7 °C / 19 °F · không mưa

Múi giờ Neryungri

Múi giờ
Giờ UTC+09:00 — Giờ UTC+09:00 (UTC+9)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Neryungri sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Neryungri hiện tại

Thông tin nhanh về Neryungri

Múi giờ
YAKT
Độ lệch UTC
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:26
Mặt trời lặn
17:27
Độ dài ngày
10 giờ 2 phút
So với Hà Nội
+2 giờ

Múi giờ Neryungri

Neryungri dùng giờ YAKT (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Yakutsk
Giờ chuẩn
YAKT · UTC+9 · Giờ Chuẩn Yakutsk · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Neryungri

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Neryungri

· YAKT — Hôm nay ở Neryungri mặt trời mọc lúc 07:26 và lặn lúc 17:27: ngày dài 10 giờ 2 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 2 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 27 phút
Ngày mai ↑ ↓07:28 · 17:25
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Neryungri ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Neryungri (YAKT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Neryungri (YAKT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nga

10 thành phố đông dân nhất Nga và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MoskvaMoskva
Sankt-PeterburgSankt-Peterburg
NovosibirskNovosibirsk
YekaterinburgSverdlovsk
Nizhny NovgorodNizhny Novgorod
Địa điểmGiờ
KazanTatarstan
ChelyabinskChelyabinsk
OmskOmsk
SamaraSamara
Rostov trên sông ĐôngRostov

Sân bay và các mã của Neryungri

Các mã sân bay chính của Neryungri là NER. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Chulman AirportNERUELL30,7
Mã điện thoại
+7
Mã quốc gia ISO
RU / RUS
Tiền tệ
RUB
Ngôn ngữ
Tiếng Nga, Tiếng Tatar, xal, cau, ady, kv

Neryungri ở đâu?

Neryungri nằm ở Cộng hòa Sakha, Nga, toạ độ 56°39′30″N 124°43′30″E.

Toạ độ
56°39′30″N 124°43′30″E · 56.6584, 124.7250
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Cộng hòa Sakha
Quốc gia
Nga
Dân số
66.320

Câu hỏi thường gặp

Neryungri dùng múi giờ nào?

Neryungri dùng Yakutsk Standard Time (YAKT), hiện có độ lệch UTC+9.

Neryungri có áp dụng giờ mùa hè không?

Neryungri không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ YAKT (UTC+9) quanh năm.

Neryungri chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Neryungri sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Neryungri giữ giờ YAKT (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Neryungri?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Neryungri mọc lúc 07:26 và lặn lúc 17:27, ngày dài 10 giờ 2 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:26.

Các sân bay chính phục vụ Neryungri là gì?

Các sân bay chính phục vụ Neryungri là NER (Chulman Airport, 30,7 km).