Giờ hiện tại ở Blanes, Tây Ban Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Blanes
Chênh lệch với nơi bạn ở
Blanes muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Blanes hiện tại
Thông tin nhanh về Blanes
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 08:08
- Mặt trời lặn
- 19:00
- Độ dài ngày
- 10 giờ 52 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Blanes
Blanes đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Madrid
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Blanes
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ | +12 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Blanes theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Blanes
· CEST — Hôm nay ở Blanes mặt trời mọc lúc 08:08 và lặn lúc 19:00: ngày dài 10 giờ 52 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 52 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 95 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 08:09 · 18:59 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Mataró32 km
- Girona34 km
- Granollers42 km
- Mollet del Vallès50 km
- Badalona52 km
- Santa Coloma de Gramenet54 km
- Sant Martí57 km
- Sabadell58 km
- Cerdanyola del Vallès58 km
- Barcelona61 km
- Sant Cugat del Vallès63 km
- Terrassa65 km
Đổi giờ nhanh Blanes ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Blanes (CEST) | CEST sang UTC UTC+0 | CEST sang EST UTC-5 | CEST sang IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Blanes (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Tây Ban Nha
10 thành phố đông dân nhất Tây Ban Nha và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Blanes
Số điện thoại ở Blanes, Tây Ban Nha dùng mã quốc gia +34; mã quốc gia ISO là ES.
- Mã điện thoại
- +34
- Mã quốc gia ISO
- ES / ESP
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan
Blanes ở đâu?
Blanes nằm ở Catalunya, Tây Ban Nha, toạ độ 41°40′27″N 2°47′25″E.
- Toạ độ
- 41°40′27″N 2°47′25″E · 41.6742, 2.7904
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Catalunya
- Quốc gia
- Tây Ban Nha
- Dân số
- 40.047
Câu hỏi thường gặp
Blanes dùng múi giờ nào?
Blanes dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Blanes có áp dụng giờ mùa hè không?
Blanes có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Blanes đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Blanes lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Blanes đang theo giờ CET hay CEST?
Blanes đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Blanes?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Blanes mọc lúc 08:08 và lặn lúc 19:00, ngày dài 10 giờ 52 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:34.
Mã điện thoại của Blanes là gì?
Gọi đến Blanes dùng mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha: +34 (mã ISO ES).