Giờ hiện tại ở Figueres, Tây Ban Nha

Mặt trời hôm nay ↑ 08:08 ↓ 18:59 (10 giờ 51 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 19 °C / 67 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Figueres

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Figueres muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Figueres hiện tại

Thông tin nhanh về Figueres

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:08
Mặt trời lặn
18:59
Độ dài ngày
10 giờ 51 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Figueres

Figueres đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Madrid
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Figueres

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Figueres theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Figueres

· CEST — Hôm nay ở Figueres mặt trời mọc lúc 08:08 và lặn lúc 18:59: ngày dài 10 giờ 51 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 51 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 94 phút
Ngày mai ↑ ↓08:09 · 18:57
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Figueres ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Figueres (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Figueres (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tây Ban Nha

10 thành phố đông dân nhất Tây Ban Nha và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MadridCộng đồng Madrid
BarcelonaCatalunya
ValenciaCộng đồng Valencia
ZaragozaAragon
SevilleAndalusia
Địa điểmGiờ
MálagaAndalusia
MurciaVùng Murcia
PalmaBalearic Islands
Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
AlicanteCộng đồng Valencia

Sân bay và các mã của Figueres

Số điện thoại ở Figueres, Tây Ban Nha dùng mã quốc gia +34; mã quốc gia ISO là ES.

Mã điện thoại
+34
Mã quốc gia ISO
ES / ESP
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan

Figueres ở đâu?

Figueres nằm ở Catalunya, Tây Ban Nha, toạ độ 42°15′59″N 2°57′42″E.

Toạ độ
42°15′59″N 2°57′42″E · 42.2664, 2.9616
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Catalunya
Quốc gia
Tây Ban Nha
Dân số
46.381

Câu hỏi thường gặp

Figueres dùng múi giờ nào?

Figueres dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Figueres có áp dụng giờ mùa hè không?

Figueres có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Figueres đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Figueres lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Figueres đang theo giờ CET hay CEST?

Figueres đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Figueres?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Figueres mọc lúc 08:08 và lặn lúc 18:59, ngày dài 10 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:33.

Mã điện thoại của Figueres là gì?

Gọi đến Figueres dùng mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha: +34 (mã ISO ES).