Giờ hiện tại ở Roses, Tây Ban Nha

Mặt trời hôm nay ↑ 08:07 ↓ 18:58 (10 giờ 51 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 19 °C / 67 °F · không mưa · UV 2

Múi giờ Roses

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Roses muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Roses hiện tại

Thông tin nhanh về Roses

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:07
Mặt trời lặn
18:58
Độ dài ngày
10 giờ 51 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Roses

Roses đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Madrid
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Roses

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Roses theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Roses

· CEST — Hôm nay ở Roses mặt trời mọc lúc 08:07 và lặn lúc 18:58: ngày dài 10 giờ 51 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 51 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 93 phút
Ngày mai ↑ ↓08:08 · 18:56
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Roses ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Roses (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Roses (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tây Ban Nha

10 thành phố đông dân nhất Tây Ban Nha và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MadridCộng đồng Madrid
BarcelonaCatalunya
ValenciaCộng đồng Valencia
ZaragozaAragon
SevilleAndalusia
Địa điểmGiờ
MálagaAndalusia
MurciaVùng Murcia
PalmaBalearic Islands
Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
AlicanteCộng đồng Valencia

Sân bay và các mã của Roses

Số điện thoại ở Roses, Tây Ban Nha dùng mã quốc gia +34; mã quốc gia ISO là ES.

Mã điện thoại
+34
Mã quốc gia ISO
ES / ESP
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan

Roses ở đâu?

Roses nằm ở Catalunya, Tây Ban Nha, toạ độ 42°15′43″N 3°10′37″E.

Toạ độ
42°15′43″N 3°10′37″E · 42.2620, 3.1769
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Catalunya
Quốc gia
Tây Ban Nha
Dân số
19.319

Câu hỏi thường gặp

Roses dùng múi giờ nào?

Roses dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Roses có áp dụng giờ mùa hè không?

Roses có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Roses đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Roses lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Roses đang theo giờ CET hay CEST?

Roses đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Roses?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Roses mọc lúc 08:07 và lặn lúc 18:58, ngày dài 10 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:33.

Mã điện thoại của Roses là gì?

Gọi đến Roses dùng mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha: +34 (mã ISO ES).