Giờ hiện tại ở Jebel Ali, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−11 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−8 giờ
- Luân Đôn ☀BST−3 giờ
- Paris ☀CEST−2 giờ
- Dubai ☀GSTcùng giờ
- Ấn Độ ☀IST+1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+4 giờ
- Tokyo ☀JST+5 giờ
Múi giờ Jebel Ali
Chênh lệch với nơi bạn ở
Jebel Ali muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Jebel Ali hiện tại
Thông tin nhanh về Jebel Ali
- Múi giờ
- GST
- Độ lệch UTC
- UTC+4
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:21
- Mặt trời lặn
- 17:49
- Độ dài ngày
- 11 giờ 28 phút
- So với Hà Nội
- −3 giờ
Múi giờ Jebel Ali
Jebel Ali dùng giờ GST (UTC+4) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Dubai
- Giờ chuẩn
- GST · UTC+4 · Giờ Chuẩn Vùng Vịnh · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Jebel Ali
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −11 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −10 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −8 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −3 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −3 giờ |
| Dublin | ☀IST | −3 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −2 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −2 giờ |
| Roma | ☀CEST | −2 giờ |
| Paris | ☀CEST | −2 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −1 giờ |
| Dubai | ☀GST | cùng giờ |
| New Delhi | ☀IST | +1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +3 giờ |
| Manila | ☀PHT | +4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +5 giờ |
| Seoul | ☀KST | +5 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +7 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +7 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +9 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Jebel Ali
· GST — Hôm nay ở Jebel Ali mặt trời mọc lúc 06:21 và lặn lúc 17:49: ngày dài 11 giờ 28 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 28 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 5 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:22 · 17:48 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Dubai22 km
- Warisan35 km
- Sharjah48 km
- Lahbab49 km
- Ajman58 km
- Al Sajaah63 km
- Umm Al Quwain City77 km
- Al Shamkhah City79 km
- Khalifah A City82 km
- Bani Yas City91 km
- Mohammed Bin Zayed City92 km
- Abu Dhabi94 km
Đổi giờ nhanh Jebel Ali ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Jebel Ali (GST) | GST sang UTC UTC+0 | GST sang EST UTC-5 | GST sang IST UTC+5:30 | GST sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 06:006:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 08:008:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| Jebel Ali (GST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 14:002:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 16:004:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 18:006:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 20:008:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
7 thành phố đông dân nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Ras al-Khaimah | |
| Fujairah | |
| Umm Al Quwain City |
Sân bay và các mã của Jebel Ali
Số điện thoại ở Jebel Ali, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất dùng mã quốc gia +971; mã quốc gia ISO là AE.
- Mã điện thoại
- +971
- Mã quốc gia ISO
- AE / ARE
- Tiền tệ
- AED
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Ba Tư, Tiếng Anh, Tiếng Hindi, Tiếng Urdu
Jebel Ali ở đâu?
Jebel Ali nằm ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, toạ độ 25°00′09″N 55°06′29″E.
- Toạ độ
- 25°00′09″N 55°06′29″E · 25.0025, 55.1081
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Dân số
- 210.000
Câu hỏi thường gặp
Jebel Ali dùng múi giờ nào?
Jebel Ali dùng Giờ chuẩn vùng Vịnh (GST), hiện có độ lệch UTC+4.
Jebel Ali có áp dụng giờ mùa hè không?
Jebel Ali không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ GST (UTC+4) quanh năm.
Jebel Ali chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Jebel Ali sớm hơn UTC 4 giờ quanh năm: Jebel Ali giữ giờ GST (UTC+4), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Jebel Ali?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Jebel Ali mọc lúc 06:21 và lặn lúc 17:49, ngày dài 11 giờ 28 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:05.
Mã điện thoại của Jebel Ali là gì?
Gọi đến Jebel Ali dùng mã điện thoại quốc tế của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: +971 (mã ISO AE).