Giờ hiện tại ở Rio Grande, Rio Grande do Sul, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:43 ↓ 18:45 (13 giờ 2 phút)BRTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 18 °C / 65 °F · không mưa · UV 8

Múi giờ Rio Grande, Rio Grande do Sul

Múi giờ
Giờ BRT — Giờ Brasília (UTC-3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Rio Grande, Rio Grande do Sul muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Rio Grande, Rio Grande do Sul hiện tại

Thông tin nhanh về Rio Grande, Rio Grande do Sul

Múi giờ
BRT
Độ lệch UTC
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:43
Mặt trời lặn
18:45
Độ dài ngày
13 giờ 2 phút
So với Hà Nội
−10 giờ

Múi giờ Rio Grande, Rio Grande do Sul

Rio Grande, Rio Grande do Sul dùng giờ BRT (UTC−3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Sao_Paulo
Giờ chuẩn
BRT · UTC−3 · Giờ Chuẩn Brasilia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Rio Grande, Rio Grande do Sul

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Rio Grande, Rio Grande do Sul

· BRT — Hôm nay ở Rio Grande, Rio Grande do Sul mặt trời mọc lúc 05:43 và lặn lúc 18:45: ngày dài 13 giờ 2 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày13 giờ 2 phút · dài hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 14 phút
Ngày mai ↑ ↓05:41 · 18:46
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Rio Grande, Rio Grande do Sul ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Rio Grande, Rio Grande do Sul (BRT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
Rio Grande, Rio Grande do Sul (BRT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)

10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
São PauloSão Paulo
Rio de JaneiroRio de Janeiro
Belo HorizonteMinas Gerais
SalvadorBahia
FortalezaCeará
Địa điểmGiờ
ManausAmazonas
BrasiliaQuận liên bang Brasil
CuritibaParaná
RecifePernambuco
GoiâniaGoiás

Sân bay và các mã của Rio Grande, Rio Grande do Sul

Mã thành phố IATA của Rio Grande, Rio Grande do Sul là RIG; số điện thoại ở Ba Tây (Bra-xin) dùng mã quốc gia +55.

Mã thành phố IATA
RIG
Mã điện thoại
+55
Mã quốc gia ISO
BR / BRA
Tiền tệ
BRL
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
Tên gọi khác
Rio Grande

Rio Grande, Rio Grande do Sul ở đâu?

Rio Grande, Rio Grande do Sul nằm ở Rio Grande do Sul, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 32°02′06″S 52°05′55″W.

Toạ độ
32°02′06″S 52°05′55″W · -32.0350, -52.0986
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Rio Grande do Sul
Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Dân số
198.935

Câu hỏi thường gặp

Rio Grande, Rio Grande do Sul dùng múi giờ nào?

Rio Grande, Rio Grande do Sul dùng Giờ Brasília (BRT), hiện có độ lệch UTC-3.

Rio Grande, Rio Grande do Sul có áp dụng giờ mùa hè không?

Rio Grande, Rio Grande do Sul không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BRT (UTC-3) quanh năm.

Rio Grande, Rio Grande do Sul chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Rio Grande, Rio Grande do Sul muộn hơn UTC 3 giờ quanh năm: Rio Grande, Rio Grande do Sul giữ giờ BRT (UTC−3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Rio Grande, Rio Grande do Sul?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Rio Grande, Rio Grande do Sul mọc lúc 05:43 và lặn lúc 18:45, ngày dài 13 giờ 2 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:14.

Mã sân bay của Rio Grande, Rio Grande do Sul là gì?

Mã thành phố IATA của Rio Grande, Rio Grande do Sul là RIG. Mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin) là +55.