Giờ hiện tại ở Tibau do Sul, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 04:58 ↓ 17:14 (12 giờ 16 phút)BRTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 30 °C / 85 °F · không mưa · UV 8

Múi giờ Tibau do Sul

Múi giờ
Giờ BRT — Giờ Brasília (UTC-3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tibau do Sul muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tibau do Sul hiện tại

Thông tin nhanh về Tibau do Sul

Múi giờ
BRT
Độ lệch UTC
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
04:58
Mặt trời lặn
17:14
Độ dài ngày
12 giờ 16 phút
So với Hà Nội
−10 giờ

Múi giờ Tibau do Sul

Tibau do Sul dùng giờ BRT (UTC−3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Fortaleza
Giờ chuẩn
BRT · UTC−3 · Giờ Chuẩn Brasilia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tibau do Sul

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tibau do Sul

· BRT — Hôm nay ở Tibau do Sul mặt trời mọc lúc 04:58 và lặn lúc 17:14: ngày dài 12 giờ 16 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 16 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 54 phút
Ngày mai ↑ ↓04:57 · 17:14
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tibau do Sul ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tibau do Sul (BRT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
Tibau do Sul (BRT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)

10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
São PauloSão Paulo
Rio de JaneiroRio de Janeiro
Belo HorizonteMinas Gerais
SalvadorBahia
FortalezaCeará
Địa điểmGiờ
ManausAmazonas
BrasiliaQuận liên bang Brasil
CuritibaParaná
RecifePernambuco
GoiâniaGoiás

Sân bay và các mã của Tibau do Sul

Số điện thoại ở Tibau do Sul, Ba Tây (Bra-xin) dùng mã quốc gia +55; mã quốc gia ISO là BR.

Mã điện thoại
+55
Mã quốc gia ISO
BR / BRA
Tiền tệ
BRL
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Tibau do Sul ở đâu?

Tibau do Sul nằm ở Rio Grande do Norte, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 6°11′12″S 35°05′31″W.

Toạ độ
6°11′12″S 35°05′31″W · -6.1867, -35.0919
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Rio Grande do Norte
Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Dân số
16.929

Câu hỏi thường gặp

Tibau do Sul dùng múi giờ nào?

Tibau do Sul dùng Giờ Brasília (BRT), hiện có độ lệch UTC-3.

Tibau do Sul có áp dụng giờ mùa hè không?

Tibau do Sul không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BRT (UTC-3) quanh năm.

Tibau do Sul chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tibau do Sul muộn hơn UTC 3 giờ quanh năm: Tibau do Sul giữ giờ BRT (UTC−3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tibau do Sul?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tibau do Sul mọc lúc 04:58 và lặn lúc 17:14, ngày dài 12 giờ 16 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:06.

Mã điện thoại của Tibau do Sul là gì?

Gọi đến Tibau do Sul dùng mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin): +55 (mã ISO BR).