Giờ hiện tại ở Abū Tīj, Ai Cập

Mặt trời hôm nay ↑ 06:58 ↓ 18:22 (11 giờ 24 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 79 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Abū Tīj

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Abū Tīj muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Abū Tīj hiện tại

Thông tin nhanh về Abū Tīj

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
06:58
Mặt trời lặn
18:22
Độ dài ngày
11 giờ 24 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Abū Tīj

Abū Tīj đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Africa/Cairo
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
· sắp tới 00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2
00:00 → 01:00 EEST UTC+3
00:00 → 23:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Abū Tīj

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Abū Tīj theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Abū Tīj

· EEST — Hôm nay ở Abū Tīj mặt trời mọc lúc 06:58 và lặn lúc 18:22: ngày dài 11 giờ 24 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 24 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 41 phút
Ngày mai ↑ ↓06:59 · 18:21
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Abū Tīj ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Abū Tīj (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Abū Tīj (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ai Cập

10 thành phố đông dân nhất Ai Cập và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Cairo
Alexandria
Port Said
Suez
El Mansoura
Địa điểmGiờ
Al Maḩallah al Kubrá
Tanta
Asyut
Faiyum
Esna

Sân bay và các mã của Abū Tīj

Số điện thoại ở Abū Tīj, Ai Cập dùng mã quốc gia +20; mã quốc gia ISO là EG.

Mã điện thoại
+20
Mã quốc gia ISO
EG / EGY
Tiền tệ
EGP
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Abū Tīj ở đâu?

Abū Tīj nằm ở Ai Cập, toạ độ 27°02′43″N 31°19′06″E.

Toạ độ
27°02′43″N 31°19′06″E · 27.0451, 31.3184
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ai Cập
Dân số
105.418

Câu hỏi thường gặp

Abū Tīj dùng múi giờ nào?

Abū Tīj dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Abū Tīj có áp dụng giờ mùa hè không?

Abū Tīj có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Abū Tīj đổi giờ lần tới?

Ngày Thứ 5, 29 thg 10, 2026 lúc 00:00, đồng hồ ở Abū Tīj lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Abū Tīj đang theo giờ EET hay EEST?

Abū Tīj đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 24 thg 4, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 29 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Abū Tīj?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Abū Tīj mọc lúc 06:58 và lặn lúc 18:22, ngày dài 11 giờ 24 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:40.

Mã điện thoại của Abū Tīj là gì?

Gọi đến Abū Tīj dùng mã điện thoại quốc tế của Ai Cập: +20 (mã ISO EG).