Giờ hiện tại ở Nāḩiyat al Iskandarīyah, Iraq

Mặt trời hôm nay ↑ 06:12 ↓ 17:24 (11 giờ 13 phút)ASTUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 29 °C / 84 °F · không mưa

Múi giờ Nāḩiyat al Iskandarīyah

Múi giờ
Giờ AST-ARABIA — Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nāḩiyat al Iskandarīyah muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nāḩiyat al Iskandarīyah hiện tại

Thông tin nhanh về Nāḩiyat al Iskandarīyah

Múi giờ
AST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:12
Mặt trời lặn
17:24
Độ dài ngày
11 giờ 13 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Nāḩiyat al Iskandarīyah

Nāḩiyat al Iskandarīyah dùng giờ AST (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Baghdad
Giờ chuẩn
AST · UTC+3 · Giờ chuẩn Ả Rập · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nāḩiyat al Iskandarīyah

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Nāḩiyat al Iskandarīyah

· AST — Hôm nay ở Nāḩiyat al Iskandarīyah mặt trời mọc lúc 06:12 và lặn lúc 17:24: ngày dài 11 giờ 13 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 13 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 12 phút
Ngày mai ↑ ↓06:12 · 17:23
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Nāḩiyat al Iskandarīyah ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nāḩiyat al Iskandarīyah (AST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Nāḩiyat al Iskandarīyah (AST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Iraq

10 thành phố đông dân nhất Iraq và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Bagdad
Mosul
Erbil
Basra
Karbala
Địa điểmGiờ
Kirkuk
Abu Ghraib
Sulaymaniyah
Nasiriyah
Najaf

Sân bay và các mã của Nāḩiyat al Iskandarīyah

Số điện thoại ở Nāḩiyat al Iskandarīyah, Iraq dùng mã quốc gia +964; mã quốc gia ISO là IQ.

Mã điện thoại
+964
Mã quốc gia ISO
IQ / IRQ
Tiền tệ
IQD
Ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Kurd, Tiếng Armenia

Nāḩiyat al Iskandarīyah ở đâu?

Nāḩiyat al Iskandarīyah nằm ở Iraq, toạ độ 32°53′14″N 44°20′46″E.

Toạ độ
32°53′14″N 44°20′46″E · 32.8873, 44.3462
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Iraq
Dân số
100.600

Câu hỏi thường gặp

Nāḩiyat al Iskandarīyah dùng múi giờ nào?

Nāḩiyat al Iskandarīyah dùng Giờ chuẩn Ả Rập (AST), hiện có độ lệch UTC+3.

Nāḩiyat al Iskandarīyah có áp dụng giờ mùa hè không?

Nāḩiyat al Iskandarīyah không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AST (UTC+3) quanh năm.

Nāḩiyat al Iskandarīyah chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Nāḩiyat al Iskandarīyah sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Nāḩiyat al Iskandarīyah giữ giờ AST (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Nāḩiyat al Iskandarīyah?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Nāḩiyat al Iskandarīyah mọc lúc 06:12 và lặn lúc 17:24, ngày dài 11 giờ 13 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:48.

Mã điện thoại của Nāḩiyat al Iskandarīyah là gì?

Gọi đến Nāḩiyat al Iskandarīyah dùng mã điện thoại quốc tế của Iraq: +964 (mã ISO IQ).