Giờ hiện tại ở Vicenza, Italia (Ý)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:38 ↓ 18:20 (10 giờ 42 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 68 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Vicenza

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Vicenza muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Vicenza hiện tại

Thông tin nhanh về Vicenza

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:38
Mặt trời lặn
18:20
Độ dài ngày
10 giờ 42 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Vicenza

Vicenza đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Rome
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Vicenza

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Vicenza theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Vicenza

· CEST — Hôm nay ở Vicenza mặt trời mọc lúc 07:38 và lặn lúc 18:20: ngày dài 10 giờ 42 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 42 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 1 giờ
Ngày mai ↑ ↓07:40 · 18:18
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Vicenza ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Vicenza (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Vicenza (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Italia (Ý)

10 thành phố đông dân nhất Italia (Ý) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Roma
Milano
Napoli
Torino
Palermo
Địa điểmGiờ
Genova
Bologna
Florence
Bari
Catania

Sân bay và các mã của Vicenza

Mã thành phố IATA của Vicenza là VIC; số điện thoại ở Italia (Ý) dùng mã quốc gia +39.

Mã thành phố IATA
VIC
Mã điện thoại
+39
Mã quốc gia ISO
IT / ITA
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, sc, Tiếng Catalan, Tiếng Corsica

Vicenza ở đâu?

Vicenza nằm ở Italia (Ý), toạ độ 45°32′48″N 11°32′51″E.

Toạ độ
45°32′48″N 11°32′51″E · 45.5467, 11.5475
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Italia (Ý)
Độ cao
39 m
Dân số
111.980

Câu hỏi thường gặp

Vicenza dùng múi giờ nào?

Vicenza dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Vicenza có áp dụng giờ mùa hè không?

Vicenza có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Vicenza đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Vicenza lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Vicenza đang theo giờ CET hay CEST?

Vicenza đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Vicenza?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Vicenza mọc lúc 07:38 và lặn lúc 18:20, ngày dài 10 giờ 42 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:59.

Mã sân bay của Vicenza là gì?

Mã thành phố IATA của Vicenza là VIC. Mã điện thoại quốc tế của Italia (Ý) là +39.