Giờ hiện tại ở Tula, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:09 ↓ 17:21 (10 giờ 12 phút)MSKUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 12 °C / 54 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Tula

Múi giờ
Giờ MSK — Giờ Moskva (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tula muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tula hiện tại

Thông tin nhanh về Tula

Múi giờ
MSK
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:09
Mặt trời lặn
17:21
Độ dài ngày
10 giờ 12 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Tula

Tula dùng giờ MSK (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Europe/Moscow
Giờ chuẩn
MSK · UTC+3 · Giờ Chuẩn Matxcơva · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tula

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tula

· MSK — Hôm nay ở Tula mặt trời mọc lúc 07:09 và lặn lúc 17:21: ngày dài 10 giờ 12 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 12 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 15 phút
Ngày mai ↑ ↓07:11 · 17:18
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tula ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tula (MSK)MSK sang UTC UTC+0MSK sang EST UTC-5MSK sang IST UTC+5:30MSK sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Tula (MSK)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nga

10 thành phố đông dân nhất Nga và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MoskvaMoskva
Sankt-PeterburgSankt-Peterburg
NovosibirskNovosibirsk
YekaterinburgSverdlovsk
Nizhny NovgorodNizhny Novgorod
Địa điểmGiờ
KazanTatarstan
ChelyabinskChelyabinsk
OmskOmsk
SamaraSamara
Rostov trên sông ĐôngRostov

Sân bay và các mã của Tula

Mã thành phố IATA của Tula là TYA; số điện thoại ở Nga dùng mã quốc gia +7.

Mã thành phố IATA
TYA
Mã điện thoại
+7
Mã quốc gia ISO
RU / RUS
Tiền tệ
RUB
Ngôn ngữ
Tiếng Nga, Tiếng Tatar, xal, cau, ady, kv

Tula ở đâu?

Tula nằm ở Tula, Nga, toạ độ 54°11′46″N 37°37′06″E.

Toạ độ
54°11′46″N 37°37′06″E · 54.1961, 37.6182
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Tula
Quốc gia
Nga
Dân số
482.873

Câu hỏi thường gặp

Tula dùng múi giờ nào?

Tula dùng Giờ Moskva (MSK), hiện có độ lệch UTC+3.

Tula có áp dụng giờ mùa hè không?

Tula không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MSK (UTC+3) quanh năm.

Tula chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tula sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Tula giữ giờ MSK (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tula?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tula mọc lúc 07:09 và lặn lúc 17:21, ngày dài 10 giờ 12 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:15.

Mã sân bay của Tula là gì?

Mã thành phố IATA của Tula là TYA. Mã điện thoại quốc tế của Nga là +7.