Giờ hiện tại ở Telde, Tây Ban Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Múi giờ Telde
Chênh lệch với nơi bạn ở
Telde muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Telde hiện tại
Thông tin nhanh về Telde
- Múi giờ
- WEST
- Độ lệch UTC
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- → WET
- Mặt trời mọc
- 08:06
- Mặt trời lặn
- 19:28
- Độ dài ngày
- 11 giờ 22 phút
- So với Hà Nội
- −6 giờ
Múi giờ Telde
Telde đang theo giờ WEST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang WET (UTC).
- Mã múi giờ IANA
- Atlantic/Canary
- Giờ chuẩn
- WET · UTC · Giờ Chuẩn Tây Âu
- Giờ mùa hè
- WEST · UTC+1 · Giờ mùa hè Tây Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | WET UTC |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Telde
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo WET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ | −6 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ | +3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ | +3 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ | +4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 | +5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ | +8 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ | +8 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ | +9 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ | +9 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ | +13 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Telde theo giờ WET (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Telde
· WEST — Hôm nay ở Telde mặt trời mọc lúc 08:06 và lặn lúc 19:28: ngày dài 11 giờ 22 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 22 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 107 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 08:07 · 19:27 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Las Palmas de Gran Canaria12 km
- Santa Lucía15 km
- San Bartolomé de Tirajana17 km
- Santa Cruz de Tenerife97 km
- San Cristóbal de La Laguna104 km
- Arona124 km
- Arrecife212 km
- Cadiz1278 km
- Chiclana de la Frontera1279 km
- San Fernando1280 km
- El Puerto de Santa María1287 km
- Ceuta1294 km
Đổi giờ nhanh Telde ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Telde (WEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Telde (WEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Tây Ban Nha
10 thành phố đông dân nhất Tây Ban Nha và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Telde
Số điện thoại ở Telde, Tây Ban Nha dùng mã quốc gia +34; mã quốc gia ISO là ES.
- Mã điện thoại
- +34
- Mã quốc gia ISO
- ES / ESP
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan
Telde ở đâu?
Telde nằm ở Quần đảo Canaria, Tây Ban Nha, toạ độ 27°59′33″N 15°25′09″W.
- Toạ độ
- 27°59′33″N 15°25′09″W · 27.9924, -15.4192
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Quần đảo Canaria
- Quốc gia
- Tây Ban Nha
- Dân số
- 123.265
Câu hỏi thường gặp
Telde dùng múi giờ nào?
Telde dùng Giờ mùa hè Tây Âu (WEST), hiện có độ lệch UTC+1.
Telde có áp dụng giờ mùa hè không?
Telde có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).
Khi nào Telde đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Telde lùi 1 giờ: hết giờ WEST (UTC+1), bắt đầu giờ WET (UTC).
Telde đang theo giờ WET hay WEST?
Telde đang theo giờ WEST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang WEST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về WET (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Telde?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Telde mọc lúc 08:06 và lặn lúc 19:28, ngày dài 11 giờ 22 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:47.
Mã điện thoại của Telde là gì?
Gọi đến Telde dùng mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha: +34 (mã ISO ES).