Giờ hiện tại ở Zeytinburnu, Thổ Nhĩ Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Zeytinburnu
Chênh lệch với nơi bạn ở
Zeytinburnu muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Zeytinburnu hiện tại
Thông tin nhanh về Zeytinburnu
- Múi giờ
- TRT
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 07:23
- Mặt trời lặn
- 18:17
- Độ dài ngày
- 10 giờ 54 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Zeytinburnu
Zeytinburnu dùng giờ TRT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Istanbul
- Giờ chuẩn
- TRT · UTC+3 · Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Zeytinburnu
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Zeytinburnu
· TRT — Hôm nay ở Zeytinburnu mặt trời mọc lúc 07:23 và lặn lúc 18:17: ngày dài 10 giờ 54 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 54 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 50 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:24 · 18:15 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Istanbul4 km
- Bahçelievler4 km
- Fatih4 km
- Bağcılar6 km
- Esenler6 km
- Üsküdar10 km
- Şişli10 km
- Küçükçekmece11 km
- Sultangazi13 km
- Başakşehir16 km
- Ataşehir18 km
- Esenyurt19 km
Đổi giờ nhanh Zeytinburnu ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Zeytinburnu (TRT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Zeytinburnu (TRT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Thổ Nhĩ Kỳ
10 thành phố đông dân nhất Thổ Nhĩ Kỳ và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Zeytinburnu
Số điện thoại ở Zeytinburnu, Thổ Nhĩ Kỳ dùng mã quốc gia +90; mã quốc gia ISO là TR.
- Mã điện thoại
- +90
- Mã quốc gia ISO
- TR / TUR
- Tiền tệ
- TRY
- Ngôn ngữ
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Kurd, zza, Tiếng Azerbaijan, av
Zeytinburnu ở đâu?
Zeytinburnu nằm ở Thổ Nhĩ Kỳ, toạ độ 40°59′40″N 28°54′15″E.
- Toạ độ
- 40°59′40″N 28°54′15″E · 40.9944, 28.9042
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Dân số
- 280.896
Câu hỏi thường gặp
Zeytinburnu dùng múi giờ nào?
Zeytinburnu dùng Giờ Thổ Nhĩ Kỳ (TRT), hiện có độ lệch UTC+3.
Zeytinburnu có áp dụng giờ mùa hè không?
Zeytinburnu không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ TRT (UTC+3) quanh năm.
Zeytinburnu chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Zeytinburnu sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Zeytinburnu giữ giờ TRT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Zeytinburnu?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Zeytinburnu mọc lúc 07:23 và lặn lúc 18:17, ngày dài 10 giờ 54 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:50.
Mã điện thoại của Zeytinburnu là gì?
Gọi đến Zeytinburnu dùng mã điện thoại quốc tế của Thổ Nhĩ Kỳ: +90 (mã ISO TR).