Giờ hiện tại ở Helena, Montana, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:55 ↓ 18:32 (10 giờ 37 phút)MDTUTC-6Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 6 °C / 43 °F · không mưa · UV 2

Múi giờ Helena

Múi giờ
Giờ MDT — Giờ mùa hè miền Núi Bắc Mỹ (UTC-6)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Helena muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Helena hiện tại

Thông tin nhanh về Helena

Múi giờ
MDT
Độ lệch UTC
UTC−6
Lần đổi giờ tới
→ MST
Mặt trời mọc
07:55
Mặt trời lặn
18:32
Độ dài ngày
10 giờ 37 phút
So với Hà Nội
−13 giờ

Múi giờ Helena

Helena đang theo giờ MDT (UTC−6); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang MST (UTC−7).

Mã múi giờ IANA
America/Denver
Giờ chuẩn
MST · UTC−7 · Giờ chuẩn miền núi
Giờ mùa hè
MDT · UTC−6 · Giờ mùa hè miền núi
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 MDT UTC−6
02:00 → 01:00 MST UTC−7
02:00 → 03:00 MDT UTC−6
02:00 → 01:00 MST UTC−7
02:00 → 03:00 MDT UTC−6
· sắp tới 02:00 → 01:00 MST UTC−7
02:00 → 03:00 MDT UTC−6
02:00 → 01:00 MST UTC−7
02:00 → 03:00 MDT UTC−6
02:00 → 01:00 MST UTC−7

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Helena

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo MST
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
=
Thành phố México CST
cùng giờ
+1 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
=
Abuja WAT
+7 giờ
+8 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
=
Berlin ☀CEST
+8 giờ
=
Madrid ☀CEST
+8 giờ
=
Roma ☀CEST
+8 giờ
=
Paris ☀CEST
+8 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
=
Riyadh AST
+9 giờ
+10 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
+10 giờ
Dubai GST
+10 giờ
+11 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
+12 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
+14 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
+14 giờ
Manila PHT
+14 giờ
+15 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
+15 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
+16 giờ
Seoul KST
+15 giờ
+16 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
+18 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
+18 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ
+20 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Helena theo giờ MST (UTC−7); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Helena

· MDT — Hôm nay ở Helena mặt trời mọc lúc 07:55 và lặn lúc 18:32: ngày dài 10 giờ 37 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 37 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 74 phút
Ngày mai ↑ ↓07:56 · 18:30
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Helena ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Helena (MDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
Helena (MDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1 ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1 ngày05:005:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ

10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố New YorkNew York
Los AngelesCalifornia
ChicagoIllinois
HoustonTexas
PhoenixArizona
Địa điểmGiờ
PhiladelphiaPennsylvania
San AntonioTexas
San DiegoCalifornia
DallasTexas
JacksonvilleFlorida

Sân bay và các mã của Helena

Các mã sân bay chính của Helena là HLN. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Helena Regional AirportHLNKHLN4,3
Mã điện thoại
+1
Mã quốc gia ISO
US / USA
Tiền tệ
USD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp

Helena ở đâu?

Helena nằm ở Montana, Hoa Kỳ, toạ độ 46°35′34″N 112°02′10″W.

Toạ độ
46°35′34″N 112°02′10″W · 46.5927, -112.0361
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Montana
Quốc gia
Hoa Kỳ
Độ cao
1.237 m
Dân số
32.091

Câu hỏi thường gặp

Helena, Montana dùng múi giờ nào?

Helena, Montana dùng Giờ mùa hè miền Núi Bắc Mỹ (MDT), hiện có độ lệch UTC-6.

Helena, Montana có áp dụng giờ mùa hè không?

Helena, Montana có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-7).

Khi nào Helena đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Helena lùi 1 giờ: hết giờ MDT (UTC−6), bắt đầu giờ MST (UTC−7).

Helena đang theo giờ MST hay MDT?

Helena đang theo giờ MDT (UTC−6). Năm 2026, đồng hồ tiến sang MDT (UTC−6) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về MST (UTC−7) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Helena?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Helena mọc lúc 07:55 và lặn lúc 18:32, ngày dài 10 giờ 37 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:13.

Các sân bay chính phục vụ Helena là gì?

Các sân bay chính phục vụ Helena là HLN (Helena Regional Airport, 4,3 km).