Giờ hiện tại ở Thành phố Oklahoma, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−2 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+6 giờ
- Paris ☀CEST+7 giờ
- Dubai ☀GST+9 giờ
- Ấn Độ ☀IST+10 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+13 giờ
- Tokyo ☀JST+14 giờ
Múi giờ Thành phố Oklahoma
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thành phố Oklahoma muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thành phố Oklahoma hiện tại
Thông tin nhanh về Thành phố Oklahoma
- Múi giờ
- CDT
- Độ lệch UTC
- UTC−5
- Lần đổi giờ tới
- → CST
- Mặt trời mọc
- 07:42
- Mặt trời lặn
- 18:48
- Độ dài ngày
- 11 giờ 6 phút
- So với Hà Nội
- −12 giờ
Múi giờ Thành phố Oklahoma
Thành phố Oklahoma đang theo giờ CDT (UTC−5); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CST (UTC−6).
- Mã múi giờ IANA
- America/Chicago
- Giờ chuẩn
- CST · UTC−6 · Giờ chuẩn miền Trung
- Giờ mùa hè
- CDT · UTC−5 · Giờ mùa hè miền Trung
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CDT UTC−5 | |
| 02:00 → 01:00 | CST UTC−6 | |
| 02:00 → 03:00 | CDT UTC−5 | |
| 02:00 → 01:00 | CST UTC−6 | |
| 02:00 → 03:00 | CDT UTC−5 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | CST UTC−6 |
| 02:00 → 03:00 | CDT UTC−5 | |
| 02:00 → 01:00 | CST UTC−6 | |
| 02:00 → 03:00 | CDT UTC−5 | |
| 02:00 → 01:00 | CST UTC−6 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thành phố Oklahoma
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −2 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −1 giờ | cùng giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +1 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +6 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +6 giờ | +7 giờ |
| Dublin | ☀IST | +6 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +7 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +7 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +7 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +7 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +8 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +8 giờ | +9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +8 giờ | +9 giờ |
| Dubai | ☀GST | +9 giờ | +10 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +10 giờ 30 | +11 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +12 giờ | +13 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +12 giờ | +13 giờ |
| Manila | ☀PHT | +13 giờ | +14 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +13 giờ | +14 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +14 giờ | +15 giờ |
| Seoul | ☀KST | +14 giờ | +15 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +16 giờ | +17 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +16 giờ | +17 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +18 giờ | +19 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Thành phố Oklahoma theo giờ CST (UTC−6); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Thành phố Oklahoma
· CDT — Hôm nay ở Thành phố Oklahoma mặt trời mọc lúc 07:42 và lặn lúc 18:48: ngày dài 11 giờ 6 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 6 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 76 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:43 · 18:47 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Edmond21 km
- Norman28 km
- Enid108 km
- Lawton124 km
- Thành phố Midwest11 km
- Moore14 km
- Tulsa157 km
- Broken Arrow169 km
- Wichita Falls194 km
- Wichita248 km
- Celina248 km
- Denton253 km
Đổi giờ nhanh Thành phố Oklahoma ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thành phố Oklahoma (CDT) | CDT sang UTC UTC+0 | CDT sang EST UTC-5 | CDT sang IST UTC+5:30 | CDT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| Thành phố Oklahoma (CDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1 ngày | 04:004:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ
10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Thành phố New YorkNew York | |
| Los AngelesCalifornia | |
| ChicagoIllinois | |
| HoustonTexas | |
| PhoenixArizona |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| PhiladelphiaPennsylvania | |
| San AntonioTexas | |
| San DiegoCalifornia | |
| DallasTexas | |
| JacksonvilleFlorida |
Sân bay và các mã của Thành phố Oklahoma
Các mã sân bay chính của Thành phố Oklahoma là OKC. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| OKC Will Rogers World Airport | OKC | KOKC | 11,1 |
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- US / USA
- Tiền tệ
- USD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- Oklahoma City
Thành phố Oklahoma ở đâu?
Thành phố Oklahoma nằm ở Oklahoma, Hoa Kỳ, toạ độ 35°28′03″N 97°30′59″W.
- Toạ độ
- 35°28′03″N 97°30′59″W · 35.4676, -97.5164
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Oklahoma
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Độ cao
- 366 m
- Dân số
- 681.054
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Oklahoma dùng múi giờ nào?
Thành phố Oklahoma dùng Giờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ (CDT), hiện có độ lệch UTC-5.
Thành phố Oklahoma có áp dụng giờ mùa hè không?
Thành phố Oklahoma có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-6).
Khi nào Thành phố Oklahoma đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Thành phố Oklahoma lùi 1 giờ: hết giờ CDT (UTC−5), bắt đầu giờ CST (UTC−6).
Thành phố Oklahoma đang theo giờ CST hay CDT?
Thành phố Oklahoma đang theo giờ CDT (UTC−5). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CDT (UTC−5) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về CST (UTC−6) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thành phố Oklahoma?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thành phố Oklahoma mọc lúc 07:42 và lặn lúc 18:48, ngày dài 11 giờ 6 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:15.
Các sân bay chính phục vụ Thành phố Oklahoma là gì?
Các sân bay chính phục vụ Thành phố Oklahoma là OKC (OKC Will Rogers World Airport, 11,1 km).