Giờ hiện tại ở Ganda, Angola

Mặt trời hôm nay ↑ 05:33 ↓ 18:00 (12 giờ 27 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 32 °C / 89 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Ganda

Múi giờ
Giờ WAT — Giờ Tây Phi (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ganda muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ganda hiện tại

Thông tin nhanh về Ganda

Múi giờ
WAT
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:33
Mặt trời lặn
18:00
Độ dài ngày
12 giờ 27 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Ganda

Ganda dùng giờ WAT (UTC+1) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Luanda
Giờ chuẩn
WAT · UTC+1 · Giờ Tây Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ganda

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Ganda

· WAT — Hôm nay ở Ganda mặt trời mọc lúc 05:33 và lặn lúc 18:00: ngày dài 12 giờ 27 phút, dài hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 27 phút · dài hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 13 phút
Ngày mai ↑ ↓05:33 · 18:00
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ganda ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ganda (WAT)WAT sang UTC UTC+0WAT sang EST UTC-5WAT sang IST UTC+5:30WAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Ganda (WAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Angola

10 thành phố đông dân nhất Angola và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Luanda
Calumbo
Lubango
Huambo
Benguela
Địa điểmGiờ
Cabinda
Malanje
Lobito
Saurimo
Kuito

Sân bay và các mã của Ganda

Số điện thoại ở Ganda, Angola dùng mã quốc gia +244; mã quốc gia ISO là AO.

Mã điện thoại
+244
Mã quốc gia ISO
AO / AGO
Tiền tệ
AOA
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha

Ganda ở đâu?

Ganda nằm ở Angola, toạ độ 13°00′57″S 14°38′06″E.

Toạ độ
13°00′57″S 14°38′06″E · -13.0159, 14.6350
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Angola
Dân số
65.000

Câu hỏi thường gặp

Ganda dùng múi giờ nào?

Ganda dùng Giờ Tây Phi (WAT), hiện có độ lệch UTC+1.

Ganda có áp dụng giờ mùa hè không?

Ganda không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WAT (UTC+1) quanh năm.

Ganda chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Ganda sớm hơn UTC 1 giờ quanh năm: Ganda giữ giờ WAT (UTC+1), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ganda?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ganda mọc lúc 05:33 và lặn lúc 18:00, ngày dài 12 giờ 27 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:47.

Mã điện thoại của Ganda là gì?

Gọi đến Ganda dùng mã điện thoại quốc tế của Angola: +244 (mã ISO AO).