Giờ hiện tại ở Bunbury, Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Bunbury
Chênh lệch với nơi bạn ở
Bunbury sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Bunbury hiện tại
Thông tin nhanh về Bunbury
- Múi giờ
- AWST
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:31
- Mặt trời lặn
- 18:35
- Độ dài ngày
- 13 giờ 4 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Bunbury
Bunbury dùng giờ AWST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Australia/Perth
- Giờ chuẩn
- AWST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Miền Tây Australia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bunbury
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Bunbury
· AWST — Hôm nay ở Bunbury mặt trời mọc lúc 05:31 và lặn lúc 18:35: ngày dài 13 giờ 4 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 4 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 3 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:30 · 18:36 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Mandurah89 km
- Perth154 km
- Adelaide2116 km
- Adelaide Hills2126 km
- Ballarat2588 km
- Bendigo2625 km
- Geelong2636 km
- Melbourne2687 km
- Darwin2786 km
- Launceston2906 km
- Hobart2948 km
- Tuggeranong3062 km
Đổi giờ nhanh Bunbury ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Bunbury (AWST) | AWST sang UTC UTC+0 | AWST sang EST UTC-5 | AWST sang IST UTC+5:30 | AWST sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Bunbury (AWST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Australia (Úc)
10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Gold CoastQueensland | |
| NewcastleNew South Wales | |
| Sunshine CoastQueensland | |
| CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc | |
| Central CoastNew South Wales |
Sân bay và các mã của Bunbury
Mã thành phố IATA của Bunbury là BUY; số điện thoại ở Australia (Úc) dùng mã quốc gia +61.
- Mã thành phố IATA
- BUY
- Mã điện thoại
- +61
- Mã quốc gia ISO
- AU / AUS
- Tiền tệ
- AUD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Tên gọi khác
- 班伯利 · バンバリー (西オーストラリア州) · 번버리 · Банбери · بنبري
Bunbury ở đâu?
Bunbury nằm ở Tây Úc, Australia (Úc), toạ độ 33°19′38″S 115°38′29″E.
- Toạ độ
- 33°19′38″S 115°38′29″E · -33.3271, 115.6414
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Tây Úc
- Quốc gia
- Australia (Úc)
- Dân số
- 76.452
Câu hỏi thường gặp
Bunbury dùng múi giờ nào?
Bunbury dùng Giờ chuẩn miền Tây Úc (AWST), hiện có độ lệch UTC+8.
Bunbury có áp dụng giờ mùa hè không?
Bunbury không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AWST (UTC+8) quanh năm.
Bunbury chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Bunbury sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Bunbury giữ giờ AWST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bunbury?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bunbury mọc lúc 05:31 và lặn lúc 18:35, ngày dài 13 giờ 4 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:03.
Mã sân bay của Bunbury là gì?
Mã thành phố IATA của Bunbury là BUY. Mã điện thoại quốc tế của Australia (Úc) là +61.