Giờ hiện tại ở Bundaberg, Australia (Úc)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:13 ↓ 17:59 (12 giờ 47 phút)AESTUTC+10Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 21 °C / 69 °F · mưa

Múi giờ Bundaberg

Múi giờ
Giờ UTC+10:00 — Giờ UTC+10:00 (UTC+10)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bundaberg sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bundaberg hiện tại

Thông tin nhanh về Bundaberg

Múi giờ
AEST
Độ lệch UTC
UTC+10
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:13
Mặt trời lặn
17:59
Độ dài ngày
12 giờ 47 phút
So với Hà Nội
+3 giờ

Múi giờ Bundaberg

Bundaberg dùng giờ AEST (UTC+10) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Australia/Brisbane
Giờ chuẩn
AEST · UTC+10 · Giờ Chuẩn Miền Đông Australia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bundaberg

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−17 giờ
Thành phố México CST
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−9 giờ
Abuja WAT
−9 giờ
Dublin ☀IST
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−8 giờ
Roma ☀CEST
−8 giờ
Paris ☀CEST
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−7 giờ
Riyadh AST
−7 giờ
Ankara TRT
−7 giờ
Dubai GST
−6 giờ
New Delhi IST
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−3 giờ
Manila PHT
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−2 giờ
Tokyo JST
−1 giờ
Seoul KST
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
+1 giờ
Sydney ☀AEDT
+1 giờ
Wellington ☀NZDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Bundaberg

· AEST — Hôm nay ở Bundaberg mặt trời mọc lúc 05:13 và lặn lúc 17:59: ngày dài 12 giờ 47 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 47 phút · dài hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 24 phút
Ngày mai ↑ ↓05:12 · 18:00
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Bundaberg ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bundaberg (AEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM14:002:00 PM-1 ngày09:009:00 AM-1 ngày19:307:30 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
10:0010:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
Bundaberg (AEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
14:002:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
16:004:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
18:006:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
20:008:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
22:0010:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Australia (Úc)

10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
SydneyNew South Wales
MelbourneVictoria
BrisbaneQueensland
PerthTây Úc
AdelaideNam Úc
Địa điểmGiờ
Gold CoastQueensland
NewcastleNew South Wales
Sunshine CoastQueensland
CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc
Central CoastNew South Wales

Sân bay và các mã của Bundaberg

Các mã sân bay chính của Bundaberg là BDB. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Bundaberg AirportBDBYBUD5
Mã điện thoại
+61
Mã quốc gia ISO
AU / AUS
Tiền tệ
AUD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh

Bundaberg ở đâu?

Bundaberg nằm ở Queensland, Australia (Úc), toạ độ 24°51′58″S 152°20′52″E.

Toạ độ
24°51′58″S 152°20′52″E · -24.8662, 152.3479
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Queensland
Quốc gia
Australia (Úc)
Dân số
73.747

Câu hỏi thường gặp

Bundaberg dùng múi giờ nào?

Bundaberg dùng Australian Eastern Standard Time (AEST), hiện có độ lệch UTC+10.

Bundaberg có áp dụng giờ mùa hè không?

Bundaberg không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AEST (UTC+10) quanh năm.

Bundaberg chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Bundaberg sớm hơn UTC 10 giờ quanh năm: Bundaberg giữ giờ AEST (UTC+10), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bundaberg?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bundaberg mọc lúc 05:13 và lặn lúc 17:59, ngày dài 12 giờ 47 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:36.

Các sân bay chính phục vụ Bundaberg là gì?

Các sân bay chính phục vụ Bundaberg là BDB (Bundaberg Airport, 5 km).