Giờ hiện tại ở Gawler, Australia (Úc)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:26 ↓ 19:35 (13 giờ 9 phút)ACDTUTC+10:30Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 63 °F · không mưa

Múi giờ Gawler

Múi giờ
Giờ ACDT — Giờ mùa hè miền Trung Úc (UTC+10:30)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Gawler sớm hơn Hà Nội 3 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Gawler hiện tại

Thông tin nhanh về Gawler

Múi giờ
ACDT
Độ lệch UTC
UTC+10:30
Lần đổi giờ tới
→ ACST
Mặt trời mọc
06:26
Mặt trời lặn
19:35
Độ dài ngày
13 giờ 9 phút
So với Hà Nội
+3 giờ 30

Múi giờ Gawler

Gawler đang theo giờ ACDT (UTC+10:30); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang ACST (UTC+9:30).

Mã múi giờ IANA
Australia/Adelaide
Giờ chuẩn
ACST · UTC+9:30 · Giờ Chuẩn Miền Trung Australia
Giờ mùa hè
ACDT · UTC+10:30 · Giờ Mùa Hè Miền Trung Australia
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 02:00 ACST UTC+9:30
02:00 → 03:00 ACDT UTC+10:30
03:00 → 02:00 ACST UTC+9:30
02:00 → 03:00 ACDT UTC+10:30
03:00 → 02:00 ACST UTC+9:30
02:00 → 03:00 ACDT UTC+10:30
· sắp tới 03:00 → 02:00 ACST UTC+9:30
02:00 → 03:00 ACDT UTC+10:30
03:00 → 02:00 ACST UTC+9:30
02:00 → 03:00 ACDT UTC+10:30

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Gawler

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo ACST
Los Angeles ☀PDT
−17 giờ 30
−16 giờ 30
Thành phố México CST
−16 giờ 30
−15 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−14 giờ 30
−13 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−9 giờ 30
−8 giờ 30
Abuja WAT
−9 giờ 30
−8 giờ 30
Dublin ☀IST
−9 giờ 30
−8 giờ 30
Berlin ☀CEST
−8 giờ 30
−7 giờ 30
Madrid ☀CEST
−8 giờ 30
−7 giờ 30
Roma ☀CEST
−8 giờ 30
−7 giờ 30
Paris ☀CEST
−8 giờ 30
−7 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−7 giờ 30
−6 giờ 30
Riyadh AST
−7 giờ 30
−6 giờ 30
Ankara TRT
−7 giờ 30
−6 giờ 30
Dubai GST
−6 giờ 30
−5 giờ 30
New Delhi IST
−5 giờ
−4 giờ
Hà Nội ICT
−3 giờ 30
−2 giờ 30
Băng Cốc ICT
−3 giờ 30
−2 giờ 30
Manila PHT
−2 giờ 30
−1 giờ 30
Bắc Kinh CST
−2 giờ 30
−1 giờ 30
Tokyo JST
−1 giờ 30
−30 phút
Seoul KST
−1 giờ 30
−30 phút
Canberra ☀AEDT
+30 phút
=
Sydney ☀AEDT
+30 phút
=
Wellington ☀NZDT
+2 giờ 30
=

Cột cuối là chênh lệch khi Gawler theo giờ ACST (UTC+9:30); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Gawler

· ACDT — Hôm nay ở Gawler mặt trời mọc lúc 06:26 và lặn lúc 19:35: ngày dài 13 giờ 9 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày13 giờ 9 phút · dài hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 61 phút
Ngày mai ↑ ↓06:24 · 19:36
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Gawler ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Gawler (ACDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM13:301:30 PM-1 ngày08:308:30 AM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày14:302:30 PM-1 ngày
02:002:00 AM15:303:30 PM-1 ngày10:3010:30 AM-1 ngày21:009:00 PM-1 ngày16:304:30 PM-1 ngày
04:004:00 AM17:305:30 PM-1 ngày12:3012:30 PM-1 ngày23:0011:00 PM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày
06:006:00 AM19:307:30 PM-1 ngày14:302:30 PM-1 ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1 ngày
08:008:00 AM21:309:30 PM-1 ngày16:304:30 PM-1 ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1 ngày
10:0010:00 AM23:3011:30 PM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
Gawler (ACDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM01:301:30 AM20:308:30 PM-1 ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
14:002:00 PM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1 ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
16:004:00 PM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
18:006:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
20:008:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
22:0010:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Australia (Úc)

10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
SydneyNew South Wales
MelbourneVictoria
BrisbaneQueensland
PerthTây Úc
AdelaideNam Úc
Địa điểmGiờ
Gold CoastQueensland
NewcastleNew South Wales
Sunshine CoastQueensland
CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc
Central CoastNew South Wales

Sân bay và các mã của Gawler

Số điện thoại ở Gawler, Australia (Úc) dùng mã quốc gia +61; mã quốc gia ISO là AU.

Mã điện thoại
+61
Mã quốc gia ISO
AU / AUS
Tiền tệ
AUD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh

Gawler ở đâu?

Gawler nằm ở Nam Úc, Australia (Úc), toạ độ 34°36′09″S 138°44′56″E.

Toạ độ
34°36′09″S 138°44′56″E · -34.6025, 138.7490
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Nam Úc
Quốc gia
Australia (Úc)
Dân số
20.006

Câu hỏi thường gặp

Gawler dùng múi giờ nào?

Gawler dùng Giờ mùa hè miền Trung Úc (ACDT), hiện có độ lệch UTC+10:30.

Gawler có áp dụng giờ mùa hè không?

Gawler có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+9:30).

Khi nào Gawler đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Gawler lùi 1 giờ: hết giờ ACDT (UTC+10:30), bắt đầu giờ ACST (UTC+9:30).

Gawler đang theo giờ ACST hay ACDT?

Gawler đang theo giờ ACDT (UTC+10:30). Năm 2026, đồng hồ tiến sang ACDT (UTC+10:30) ngày 4 thg 10, 2026 và lùi về ACST (UTC+9:30) ngày 5 thg 4, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Gawler?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Gawler mọc lúc 06:26 và lặn lúc 19:35, ngày dài 13 giờ 9 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:00.

Mã điện thoại của Gawler là gì?

Gọi đến Gawler dùng mã điện thoại quốc tế của Australia (Úc): +61 (mã ISO AU).