Giờ hiện tại ở Mount Gambier, Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−17 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−14 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−9 giờ 30
- Paris ☀CEST−8 giờ 30
- Dubai ☀GST−6 giờ 30
- Ấn Độ ☀IST−5 giờ
- Trung Quốc ☀CST−2 giờ 30
- Tokyo ☀JST−1 giờ 30
Múi giờ Mount Gambier
Chênh lệch với nơi bạn ở
Mount Gambier sớm hơn Hà Nội 3 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Mount Gambier hiện tại
Thông tin nhanh về Mount Gambier
- Múi giờ
- ACDT
- Độ lệch UTC
- UTC+10:30
- Lần đổi giờ tới
- → ACST
- Mặt trời mọc
- 06:13
- Mặt trời lặn
- 19:31
- Độ dài ngày
- 13 giờ 17 phút
- So với Hà Nội
- +3 giờ 30
Múi giờ Mount Gambier
Mount Gambier đang theo giờ ACDT (UTC+10:30); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang ACST (UTC+9:30).
- Mã múi giờ IANA
- Australia/Adelaide
- Giờ chuẩn
- ACST · UTC+9:30 · Giờ Chuẩn Miền Trung Australia
- Giờ mùa hè
- ACDT · UTC+10:30 · Giờ Mùa Hè Miền Trung Australia
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 03:00 → 02:00 | ACST UTC+9:30 | |
| 02:00 → 03:00 | ACDT UTC+10:30 | |
| 03:00 → 02:00 | ACST UTC+9:30 | |
| 02:00 → 03:00 | ACDT UTC+10:30 | |
| 03:00 → 02:00 | ACST UTC+9:30 | |
| 02:00 → 03:00 | ACDT UTC+10:30 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | ACST UTC+9:30 |
| 02:00 → 03:00 | ACDT UTC+10:30 | |
| 03:00 → 02:00 | ACST UTC+9:30 | |
| 02:00 → 03:00 | ACDT UTC+10:30 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mount Gambier
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo ACST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −17 giờ 30 | −16 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −16 giờ 30 | −15 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −14 giờ 30 | −13 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −9 giờ 30 | −8 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −9 giờ 30 | −8 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −9 giờ 30 | −8 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −8 giờ 30 | −7 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −8 giờ 30 | −7 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −8 giờ 30 | −7 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −8 giờ 30 | −7 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −7 giờ 30 | −6 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −7 giờ 30 | −6 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | −7 giờ 30 | −6 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −6 giờ 30 | −5 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | −5 giờ | −4 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | −3 giờ 30 | −2 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | −3 giờ 30 | −2 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | −2 giờ 30 | −1 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | −2 giờ 30 | −1 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | −1 giờ 30 | −30 phút |
| Seoul | ☀KST | −1 giờ 30 | −30 phút |
| Canberra | ☀AEDT | +30 phút | = |
| Sydney | ☀AEDT | +30 phút | = |
| Wellington | ☀NZDT | +2 giờ 30 | = |
Cột cuối là chênh lệch khi Mount Gambier theo giờ ACST (UTC+9:30); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Mount Gambier
· ACDT — Hôm nay ở Mount Gambier mặt trời mọc lúc 06:13 và lặn lúc 19:31: ngày dài 13 giờ 17 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 17 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 53 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:12 · 19:32 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Ballarat272 km
- Geelong316 km
- Bendigo332 km
- Melbourne367 km
- Adelaide Hills374 km
- Adelaide377 km
- Launceston676 km
- Tuggeranong787 km
- Hobart789 km
- Canberra797 km
- Wollongong984 km
- Sydney1037 km
Đổi giờ nhanh Mount Gambier ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Mount Gambier (ACDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:301:30 PM-1 ngày | 08:308:30 AM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:302:30 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 15:303:30 PM-1 ngày | 10:3010:30 AM-1 ngày | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:304:30 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 17:305:30 PM-1 ngày | 12:3012:30 PM-1 ngày | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:306:30 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 19:307:30 PM-1 ngày | 14:302:30 PM-1 ngày | 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 21:309:30 PM-1 ngày | 16:304:30 PM-1 ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1 ngày |
| 10:0010:00 AM | 23:3011:30 PM-1 ngày | 18:306:30 PM-1 ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| Mount Gambier (ACDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1 ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| 14:002:00 PM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1 ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 16:004:00 PM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 18:006:00 PM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 20:008:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 22:0010:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Australia (Úc)
10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Gold CoastQueensland | |
| NewcastleNew South Wales | |
| Sunshine CoastQueensland | |
| CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc | |
| Central CoastNew South Wales |
Sân bay và các mã của Mount Gambier
Các mã sân bay chính của Mount Gambier là MGB. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Mount Gambier Airport | MGB | YMTG | 9,7 |
- Mã điện thoại
- +61
- Mã quốc gia ISO
- AU / AUS
- Tiền tệ
- AUD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Tên gọi khác
- เมาต์แกมเบียร์ · 芒特甘比尔 · マウントガンビア · 마운트갬비어 · Маунт-Гамбиер · مونت غامبير
Mount Gambier ở đâu?
Mount Gambier nằm ở Nam Úc, Australia (Úc), toạ độ 37°49′54″S 140°46′45″E.
- Toạ độ
- 37°49′54″S 140°46′45″E · -37.8318, 140.7792
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Nam Úc
- Quốc gia
- Australia (Úc)
- Dân số
- 25.591
Câu hỏi thường gặp
Mount Gambier dùng múi giờ nào?
Mount Gambier dùng Giờ mùa hè miền Trung Úc (ACDT), hiện có độ lệch UTC+10:30.
Mount Gambier có áp dụng giờ mùa hè không?
Mount Gambier có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+9:30).
Khi nào Mount Gambier đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Mount Gambier lùi 1 giờ: hết giờ ACDT (UTC+10:30), bắt đầu giờ ACST (UTC+9:30).
Mount Gambier đang theo giờ ACST hay ACDT?
Mount Gambier đang theo giờ ACDT (UTC+10:30). Năm 2026, đồng hồ tiến sang ACDT (UTC+10:30) ngày 4 thg 10, 2026 và lùi về ACST (UTC+9:30) ngày 5 thg 4, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Mount Gambier?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Mount Gambier mọc lúc 06:13 và lặn lúc 19:31, ngày dài 13 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:52.
Các sân bay chính phục vụ Mount Gambier là gì?
Các sân bay chính phục vụ Mount Gambier là MGB (Mount Gambier Airport, 9,7 km).