Giờ hiện tại ở Narangba, Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−17 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−14 giờ
- Luân Đôn ☀BST−9 giờ
- Paris ☀CEST−8 giờ
- Dubai ☀GST−6 giờ
- Ấn Độ ☀IST−4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−2 giờ
- Tokyo ☀JST−1 giờ
Múi giờ Narangba
- Múi giờ
- Giờ UTC+10:00 — Giờ UTC+10:00 (UTC+10)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Narangba sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Narangba hiện tại
Thông tin nhanh về Narangba
- Múi giờ
- AEST
- Độ lệch UTC
- UTC+10
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:07
- Mặt trời lặn
- 18:00
- Độ dài ngày
- 12 giờ 53 phút
- So với Hà Nội
- +3 giờ
Múi giờ Narangba
Narangba dùng giờ AEST (UTC+10) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Australia/Brisbane
- Giờ chuẩn
- AEST · UTC+10 · Giờ Chuẩn Miền Đông Australia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Narangba
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −17 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −16 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −14 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −9 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −9 giờ |
| Dublin | ☀IST | −9 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −8 giờ |
| Roma | ☀CEST | −8 giờ |
| Paris | ☀CEST | −8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −7 giờ |
| Dubai | ☀GST | −6 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −3 giờ |
| Manila | ☀PHT | −2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −1 giờ |
| Seoul | ☀KST | −1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +1 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +1 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +3 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Narangba
· AEST — Hôm nay ở Narangba mặt trời mọc lúc 05:07 và lặn lúc 18:00: ngày dài 12 giờ 53 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 53 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 26 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:06 · 18:00 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Brisbane30 km
- Caloundra47 km
- Logan City51 km
- Sunshine Coast62 km
- Gold Coast100 km
- Toowoomba107 km
- Hervey Bay214 km
- Bundaberg267 km
- Coffs Harbour344 km
- Port Macquarie470 km
- Rockhampton491 km
- Maitland630 km
Đổi giờ nhanh Narangba ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Narangba (AEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM-1 ngày | 09:009:00 AM-1 ngày | 19:307:30 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| Narangba (AEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Australia (Úc)
10 thành phố đông dân nhất Australia (Úc) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Gold CoastQueensland | |
| NewcastleNew South Wales | |
| Sunshine CoastQueensland | |
| CanberraLãnh thổ Thủ đô Úc | |
| Central CoastNew South Wales |
Sân bay và các mã của Narangba
Số điện thoại ở Narangba, Australia (Úc) dùng mã quốc gia +61; mã quốc gia ISO là AU.
- Mã điện thoại
- +61
- Mã quốc gia ISO
- AU / AUS
- Tiền tệ
- AUD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
Narangba ở đâu?
Narangba nằm ở Queensland, Australia (Úc), toạ độ 27°12′12″S 152°57′33″E.
- Toạ độ
- 27°12′12″S 152°57′33″E · -27.2034, 152.9592
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Queensland
- Quốc gia
- Australia (Úc)
- Dân số
- 20.910
Câu hỏi thường gặp
Narangba dùng múi giờ nào?
Narangba dùng Australian Eastern Standard Time (AEST), hiện có độ lệch UTC+10.
Narangba có áp dụng giờ mùa hè không?
Narangba không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AEST (UTC+10) quanh năm.
Narangba chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Narangba sớm hơn UTC 10 giờ quanh năm: Narangba giữ giờ AEST (UTC+10), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Narangba?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Narangba mọc lúc 05:07 và lặn lúc 18:00, ngày dài 12 giờ 53 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:33.
Mã điện thoại của Narangba là gì?
Gọi đến Narangba dùng mã điện thoại quốc tế của Australia (Úc): +61 (mã ISO AU).