Giờ hiện tại ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân), Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 05:56 ↓ 16:35 (10 giờ 39 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này -1 °C / 29 °F · không mưa

Múi giờ Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) hiện tại

Thông tin nhanh về Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:56
Mặt trời lặn
16:35
Độ dài ngày
10 giờ 39 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

· CST — Hôm nay ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) mặt trời mọc lúc 05:56 và lặn lúc 16:35: ngày dài 10 giờ 39 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 39 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 44 phút
Ngày mai ↑ ↓05:57 · 16:33
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0CST-CHINA sang EST UTC-5CST-CHINA sang IST UTC+5:30CST-CHINA sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)

Số điện thoại ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân), Trung Quốc dùng mã quốc gia +86; mã quốc gia ISO là CN.

Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Bin Xian

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) ở đâu?

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) nằm ở Hắc Long Giang, Trung Quốc, toạ độ 45°44′34″N 127°27′38″E.

Toạ độ
45°44′34″N 127°27′38″E · 45.7427, 127.4605
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Hắc Long Giang
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
62.017

Câu hỏi thường gặp

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) dùng múi giờ nào?

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) có áp dụng giờ mùa hè không?

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân)?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) mọc lúc 05:56 và lặn lúc 16:35, ngày dài 10 giờ 39 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:15.

Mã điện thoại của Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) là gì?

Gọi đến Tân (huyện Cáp Nhĩ Tân) dùng mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc: +86 (mã ISO CN).