Giờ hiện tại ở Kê Đông, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 05:39 ↓ 16:23 (10 giờ 43 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 0 °C / 32 °F · không mưa

Múi giờ Kê Đông

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kê Đông sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kê Đông hiện tại

Thông tin nhanh về Kê Đông

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:39
Mặt trời lặn
16:23
Độ dài ngày
10 giờ 43 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Kê Đông

Kê Đông dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kê Đông

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kê Đông

· CST — Hôm nay ở Kê Đông mặt trời mọc lúc 05:39 và lặn lúc 16:23: ngày dài 10 giờ 43 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 43 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 59 phút
Ngày mai ↑ ↓05:41 · 16:21
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kê Đông ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kê Đông (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0CST-CHINA sang EST UTC-5CST-CHINA sang IST UTC+5:30CST-CHINA sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Kê Đông (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Kê Đông

Các mã sân bay chính của Kê Đông là JXA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Jixi Xingkaihu AirportJXAZYJX7,3
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Jidong

Kê Đông ở đâu?

Kê Đông nằm ở Hắc Long Giang, Trung Quốc, toạ độ 45°15′22″N 131°06′59″E.

Toạ độ
45°15′22″N 131°06′59″E · 45.2560, 131.1164
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Hắc Long Giang
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
58.520

Câu hỏi thường gặp

Kê Đông dùng múi giờ nào?

Kê Đông dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Kê Đông có áp dụng giờ mùa hè không?

Kê Đông không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Kê Đông chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kê Đông sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Kê Đông giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kê Đông?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kê Đông mọc lúc 05:39 và lặn lúc 16:23, ngày dài 10 giờ 43 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:01.

Các sân bay chính phục vụ Kê Đông là gì?

Các sân bay chính phục vụ Kê Đông là JXA (Jixi Xingkaihu Airport, 7,3 km).