Giờ hiện tại ở Cát Lâm, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 05:55 ↓ 16:43 (10 giờ 47 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 0 °C / 32 °F · không mưa

Múi giờ Cát Lâm

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Cát Lâm sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Cát Lâm hiện tại

Thông tin nhanh về Cát Lâm

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:55
Mặt trời lặn
16:43
Độ dài ngày
10 giờ 47 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Cát Lâm

Cát Lâm dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cát Lâm

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Cát Lâm sang PST ☀PDT
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Cát Lâm sang EST ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Cát Lâm sang CET ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Cát Lâm sang IST IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Cát Lâm sang AEST ☀AEDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Cát Lâm

· CST — Hôm nay ở Cát Lâm mặt trời mọc lúc 05:55 và lặn lúc 16:43: ngày dài 10 giờ 47 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 47 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 40 phút
Ngày mai ↑ ↓05:57 · 16:41
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Cát Lâm ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Cát Lâm (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0Cát Lâm sang EST UTC-5Cát Lâm sang IST UTC+5:30Cát Lâm sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Cát Lâm (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Cát Lâm

Mã thành phố IATA của Cát Lâm là JIL; số điện thoại ở Trung Quốc dùng mã quốc gia +86.

Mã thành phố IATA
JIL
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Jilin City · เมืองจิลิน · 吉林市 · 지린시 · Гирин · مدينة جيلين · Jilin · Ciudad de Jilin

Cát Lâm ở đâu?

Cát Lâm nằm ở Cát Lâm, Trung Quốc, toạ độ 43°50′47″N 126°33′39″E.

Toạ độ
43°50′47″N 126°33′39″E · 43.8465, 126.5608
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Cát Lâm
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
1.895.865

Câu hỏi thường gặp

Cát Lâm dùng múi giờ nào?

Cát Lâm dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Cát Lâm có áp dụng giờ mùa hè không?

Cát Lâm không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Cát Lâm chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Cát Lâm sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Cát Lâm giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Cát Lâm?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Cát Lâm mọc lúc 05:55 và lặn lúc 16:43, ngày dài 10 giờ 47 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:19.

Mã sân bay của Cát Lâm là gì?

Mã thành phố IATA của Cát Lâm là JIL. Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86.