Giờ hiện tại ở Lan Châu, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 07:17 ↓ 18:23 (11 giờ 6 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 5 °C / 41 °F · không mưa

Múi giờ Lan Châu

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lan Châu sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lan Châu hiện tại

Thông tin nhanh về Lan Châu

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:17
Mặt trời lặn
18:23
Độ dài ngày
11 giờ 6 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Lan Châu

Lan Châu dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lan Châu

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Lan Châu sang PST ☀PDT
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Lan Châu sang EST ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Lan Châu sang CET ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Lan Châu sang IST IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Lan Châu sang AEST ☀AEDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Lan Châu

· CST — Hôm nay ở Lan Châu mặt trời mọc lúc 07:17 và lặn lúc 18:23: ngày dài 11 giờ 6 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 6 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 50 phút
Ngày mai ↑ ↓07:18 · 18:22
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lan Châu ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lan Châu (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0Lan Châu sang EST UTC-5Lan Châu sang IST UTC+5:30Lan Châu sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Lan Châu (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Lan Châu

Mã thành phố IATA của Lan Châu là LHW; số điện thoại ở Trung Quốc dùng mã quốc gia +86.

Mã thành phố IATA
LHW
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Lanzhou · หลานโจว · 兰州市 · 蘭州市 · 란저우시 · Ланьчжоу · لانتشو

Lan Châu ở đâu?

Lan Châu nằm ở Cam Túc, Trung Quốc, toạ độ 36°03′25″N 103°50′24″E.

Toạ độ
36°03′25″N 103°50′24″E · 36.0570, 103.8399
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Cam Túc
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
4.359.446

Câu hỏi thường gặp

Lan Châu dùng múi giờ nào?

Lan Châu dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Lan Châu có áp dụng giờ mùa hè không?

Lan Châu không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Lan Châu chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Lan Châu sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Lan Châu giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lan Châu?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lan Châu mọc lúc 07:17 và lặn lúc 18:23, ngày dài 11 giờ 6 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:50.

Mã sân bay của Lan Châu là gì?

Mã thành phố IATA của Lan Châu là LHW. Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86.