Giờ hiện tại ở Tam Thủy, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:28 ↓ 17:59 (11 giờ 31 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 77 °F · không mưa

Múi giờ Tam Thủy

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tam Thủy sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tam Thủy hiện tại

Thông tin nhanh về Tam Thủy

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:28
Mặt trời lặn
17:59
Độ dài ngày
11 giờ 31 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Tam Thủy

Tam Thủy dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tam Thủy

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tam Thủy

· CST — Hôm nay ở Tam Thủy mặt trời mọc lúc 06:28 và lặn lúc 17:59: ngày dài 11 giờ 31 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 31 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 14 phút
Ngày mai ↑ ↓06:29 · 17:58
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tam Thủy ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tam Thủy (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0CST-CHINA sang EST UTC-5CST-CHINA sang IST UTC+5:30CST-CHINA sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Tam Thủy (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Tam Thủy

Số điện thoại ở Tam Thủy, Trung Quốc dùng mã quốc gia +86; mã quốc gia ISO là CN.

Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Sanshui

Tam Thủy ở đâu?

Tam Thủy nằm ở Quảng Đông, Trung Quốc, toạ độ 23°09′17″N 112°53′30″E.

Toạ độ
23°09′17″N 112°53′30″E · 23.1549, 112.8916
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Quảng Đông
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
153.714

Câu hỏi thường gặp

Tam Thủy dùng múi giờ nào?

Tam Thủy dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Tam Thủy có áp dụng giờ mùa hè không?

Tam Thủy không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Tam Thủy chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tam Thủy sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tam Thủy giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tam Thủy?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tam Thủy mọc lúc 06:28 và lặn lúc 17:59, ngày dài 11 giờ 31 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:14.

Mã điện thoại của Tam Thủy là gì?

Gọi đến Tam Thủy dùng mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc: +86 (mã ISO CN).