Giờ hiện tại ở Tân Lạc, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:36 ↓ 17:37 (11 giờ 1 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 8 °C / 47 °F · không mưa

Múi giờ Tân Lạc

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tân Lạc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tân Lạc hiện tại

Thông tin nhanh về Tân Lạc

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:36
Mặt trời lặn
17:37
Độ dài ngày
11 giờ 1 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Tân Lạc

Tân Lạc dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tân Lạc

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tân Lạc

· CST — Hôm nay ở Tân Lạc mặt trời mọc lúc 06:36 và lặn lúc 17:37: ngày dài 11 giờ 1 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 1 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 7 phút
Ngày mai ↑ ↓06:37 · 17:36
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tân Lạc ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tân Lạc (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0CST-CHINA sang EST UTC-5CST-CHINA sang IST UTC+5:30CST-CHINA sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Tân Lạc (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Tân Lạc

Các mã sân bay chính của Tân Lạc là SJW. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Shijiazhuang Zhengding International AirportSJWZBSJ7,7
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Xinle

Tân Lạc ở đâu?

Tân Lạc nằm ở Hà Bắc, Trung Quốc, toạ độ 38°20′56″N 114°41′07″E.

Toạ độ
38°20′56″N 114°41′07″E · 38.3490, 114.6853
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Hà Bắc
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
99.347

Câu hỏi thường gặp

Tân Lạc dùng múi giờ nào?

Tân Lạc dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Tân Lạc có áp dụng giờ mùa hè không?

Tân Lạc không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Tân Lạc chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tân Lạc sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tân Lạc giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tân Lạc?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tân Lạc mọc lúc 06:36 và lặn lúc 17:37, ngày dài 11 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:07.

Các sân bay chính phục vụ Tân Lạc là gì?

Các sân bay chính phục vụ Tân Lạc là SJW (Shijiazhuang Zhengding International Airport, 7,7 km).