Giờ hiện tại ở Pemangkat, Indonesia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Pemangkat
Chênh lệch với nơi bạn ở
Pemangkat cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Pemangkat hiện tại
Thông tin nhanh về Pemangkat
- Múi giờ
- WIB
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:27
- Mặt trời lặn
- 17:32
- Độ dài ngày
- 12 giờ 5 phút
- So với Hà Nội
- =
Múi giờ Pemangkat
Pemangkat dùng giờ WIB (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Pontianak
- Giờ chuẩn
- WIB · UTC+7 · Giờ Miền Tây Indonesia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pemangkat
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Pemangkat
· WIB — Hôm nay ở Pemangkat mặt trời mọc lúc 05:27 và lặn lúc 17:32: ngày dài 12 giờ 5 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 5 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 30 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:27 · 17:32 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Singkawang29 km
- Kota Sambas43 km
- Pontianak139 km
- Sintang307 km
- Tanjung Pandan458 km
- Sungailiat461 km
- Pangkal Pinang485 km
- Tanjung Pinang502 km
- Pangkalanbuun520 km
- Batam549 km
- Sampit604 km
- Mendaha645 km
Đổi giờ nhanh Pemangkat ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Pemangkat (WIB) | WIB sang UTC UTC+0 | WIB sang EST UTC-5 | WIB sang IST UTC+5:30 | WIB sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Pemangkat (WIB) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Indonesia
10 thành phố đông dân nhất Indonesia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Pemangkat
Số điện thoại ở Pemangkat, Indonesia dùng mã quốc gia +62; mã quốc gia ISO là ID.
- Mã điện thoại
- +62
- Mã quốc gia ISO
- ID / IDN
- Tiền tệ
- IDR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
Pemangkat ở đâu?
Pemangkat nằm ở Tây Kalimantan, Indonesia, toạ độ 1°10′00″N 108°58′00″E.
- Toạ độ
- 1°10′00″N 108°58′00″E · 1.1667, 108.9667
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Tây Kalimantan
- Quốc gia
- Indonesia
- Dân số
- 54.259
Câu hỏi thường gặp
Pemangkat dùng múi giờ nào?
Pemangkat dùng Giờ miền Tây Indonesia (WIB), hiện có độ lệch UTC+7.
Pemangkat có áp dụng giờ mùa hè không?
Pemangkat không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WIB (UTC+7) quanh năm.
Pemangkat chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Pemangkat sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Pemangkat giữ giờ WIB (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Pemangkat?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Pemangkat mọc lúc 05:27 và lặn lúc 17:32, ngày dài 12 giờ 5 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:29.
Mã điện thoại của Pemangkat là gì?
Gọi đến Pemangkat dùng mã điện thoại quốc tế của Indonesia: +62 (mã ISO ID).