Giờ hiện tại ở Negēlē, Ethiopia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:08 ↓ 18:06 (11 giờ 59 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 28 °C / 82 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Negēlē

Múi giờ
Giờ EAT — Giờ Đông Phi (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Negēlē muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Negēlē hiện tại

Thông tin nhanh về Negēlē

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:08
Mặt trời lặn
18:06
Độ dài ngày
11 giờ 59 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Negēlē

Negēlē dùng giờ EAT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Addis_Ababa
Giờ chuẩn
EAT · UTC+3 · Giờ Đông Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Negēlē

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Negēlē

· EAT — Hôm nay ở Negēlē mặt trời mọc lúc 06:08 và lặn lúc 18:06: ngày dài 11 giờ 59 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 59 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 7 phút
Ngày mai ↑ ↓06:08 · 18:06
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Negēlē ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Negēlē (EAT)EAT sang UTC UTC+0EAT sang EST UTC-5EAT sang IST UTC+5:30EAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Negēlē (EAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ethiopia

10 thành phố đông dân nhất Ethiopia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Addis Ababa
Jijiga
Gondar
Makale
Adama
Địa điểmGiờ
Warder
Awasa
Bahir Dar
Dire Dawa
Dessie

Sân bay và các mã của Negēlē

Mã thành phố IATA của Negēlē là EGL; số điện thoại ở Ethiopia dùng mã quốc gia +251.

Mã thành phố IATA
EGL
Mã điện thoại
+251
Mã quốc gia ISO
ET / ETH
Tiền tệ
ETB
Ngôn ngữ
Tiếng Amharic, Tiếng Anh, Tiếng Oromo, Tiếng Tigrinya, Tiếng Somali, sid

Negēlē ở đâu?

Negēlē nằm ở Ethiopia, toạ độ 5°19′00″N 39°35′00″E.

Toạ độ
5°19′00″N 39°35′00″E · 5.3167, 39.5833
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ethiopia
Dân số
73.100

Câu hỏi thường gặp

Negēlē dùng múi giờ nào?

Negēlē dùng Giờ Đông Phi (EAT), hiện có độ lệch UTC+3.

Negēlē có áp dụng giờ mùa hè không?

Negēlē không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ EAT (UTC+3) quanh năm.

Negēlē chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Negēlē sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Negēlē giữ giờ EAT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Negēlē?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Negēlē mọc lúc 06:08 và lặn lúc 18:06, ngày dài 11 giờ 59 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:07.

Mã sân bay của Negēlē là gì?

Mã thành phố IATA của Negēlē là EGL. Mã điện thoại quốc tế của Ethiopia là +251.