Giờ hiện tại ở Nabire, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:37 ↓ 17:49 (12 giờ 12 phút)WITUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 79 °F · không mưa

Múi giờ Nabire

Múi giờ
Giờ WIT — Giờ miền Đông Indonesia (UTC+9)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nabire sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nabire hiện tại

Thông tin nhanh về Nabire

Múi giờ
WIT
Độ lệch UTC
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:37
Mặt trời lặn
17:49
Độ dài ngày
12 giờ 12 phút
So với Hà Nội
+2 giờ

Múi giờ Nabire

Nabire dùng giờ WIT (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Jayapura
Giờ chuẩn
WIT · UTC+9 · Giờ Miền Đông Indonesia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nabire

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Nabire

· WIT — Hôm nay ở Nabire mặt trời mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:49: ngày dài 12 giờ 12 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 12 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 16 phút
Ngày mai ↑ ↓05:37 · 17:49
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Nabire ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nabire (WIT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Nabire (WIT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Indonesia

10 thành phố đông dân nhất Indonesia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
JakartaJakarta
SurabayaĐông Java
Bandungtỉnh ở Indonesia
MedanBắc Sumatera
Depoktỉnh ở Indonesia
Địa điểmGiờ
TangerangBanten
PalembangNam Sumatera
SemarangTrung Java
MakassarNam Sulawesi
BatamRiau

Sân bay và các mã của Nabire

Mã thành phố IATA của Nabire là NBX; số điện thoại ở Indonesia dùng mã quốc gia +62.

Mã thành phố IATA
NBX
Mã điện thoại
+62
Mã quốc gia ISO
ID / IDN
Tiền tệ
IDR
Ngôn ngữ
Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java

Nabire ở đâu?

Nabire nằm ở Trung Papua, Indonesia, toạ độ 3°21′36″S 135°30′03″E.

Toạ độ
3°21′36″S 135°30′03″E · -3.3599, 135.5007
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Trung Papua
Quốc gia
Indonesia
Dân số
99.848

Câu hỏi thường gặp

Nabire dùng múi giờ nào?

Nabire dùng Giờ miền Đông Indonesia (WIT), hiện có độ lệch UTC+9.

Nabire có áp dụng giờ mùa hè không?

Nabire không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WIT (UTC+9) quanh năm.

Nabire chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Nabire sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Nabire giữ giờ WIT (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Nabire?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Nabire mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:49, ngày dài 12 giờ 12 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:43.

Mã sân bay của Nabire là gì?

Mã thành phố IATA của Nabire là NBX. Mã điện thoại quốc tế của Indonesia là +62.